Samsung I997 Infuse 4G
Cùng với LG, HTC, Motorola, hôm qua Samsung cũng trình làng mẫu di động 4G mới, SamSung I997 Infuse 4G sở hữu màn hình Super AMOLED Plus mới rộng 4,5 inch.
Di động 4G trở thành trào lưu tại CES năm nay, Samsung i997 Infuse 4G được xem là mẫu di động kế tục Captivate (Galaxy S) dành cho nhà mạng AT&T tại Mỹ, không chỉ có màn hình rộng hơn, model này còn sở hữu tốc độ cải thiện ấn tượng.
Samsung sử dụng công nghệ Super AMOLED Plus, theo nhà sản xuất này, công nghệ mới cho khả năng nhìn ngoài trời còn tốt hơn Super AMOLED trước đây, máy cũng hỗ trợ tương phản hoàn hảo.
Samsung i997 Infuse 4G sử dụng bộ vi xử lý Hummingbird tốc độ 1,2GHz, chạy Android 2.2 Froyo và sẽ được nâng lên 2.3 trong thời gian tới. Ngoài ra, model này cũng có camera 8 Megapixel phía sau và máy ảnh 1,3 Megapixel phía trước.
Sau phiên bản cho thị trường Mỹ, Infuse 4G có thể xuất hiện với tên gọi khác dành cho thị trường châu Âu.
Cấu hình chi tiết
| Tổng quan | Mạng 2G | - GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | - HSDPA 850 / 1900 / 2100 | |
| Công bố | - Tháng 2 năm 2011 | |
| Tình trạng | - Sẵn có. Phát hành tháng 5 năm 2011 | |
| Kích thước | Kích thước | - 132 x 71 x 9 mm |
| Trọng lượng | - 139 g | |
| Hiển thị | Màn hình | - Màn hình cảm ứng điện dung Super AMOLED Plus, 16 triệu màu |
| Kích thước | - 480 x 800 pixels, 4.5 inches | |
| - Kính hiển thị Gorilla - Multi-touch - Giao diện người dùng TouchWiz 3,0 - Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình - Điều khiển cảm ứng - Cảm biến để tự động tắt |
||
| Kiểu chuông | Kiểu chuông | - Rung, âm thanh đa âm, MP3, WAV |
| Loa ngoài | - Có | |
| Jack tai nghe 3.5mm | - Có | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | - Không giới hạn danh bạ, danh bạ hình ảnh |
| Lưu trữ cuộc gọi | - Không giới hạn cuộc gọi đi, cuộc gọi đến, cuộc gọi lỡ | |
| Bộ nhớ trong | - 16 GB storage | |
| Khe cắm thẻ nhớ | - Có, microSD, lên đến 32GB, 2GB included | |
| Dữ liệu | GPRS | - Có |
| EDGE | - Có | |
| 3G | - HSDPA 21 Mbps, HSUPA 3.6 Mbps | |
| WLAN | - Wi-Fi 802.11 b/g/n; DLNA | |
| Bluetooth | - Có, v3.0 with A2DP | |
| Hồng ngoại | - Không | |
| USB | - Có, v2.0 microUSB | |
| Máy ảnh | Thông số cơ bản | - 8 MP, 3264x2448 pixels, tự động lấy nét, đèn LED flash |
| Quay phim | - Có, 720p@30fps | |
| Máy ảnh thứ hai | - Có, 1.3MP |
|
| Chức năng | Hệ điều hành | - Android OS, v2.2 (Froyo) |
| Vi xử lý - CPU | - ARM Cortex A8 1.2 GHz processor | |
| Tin nhắn | - SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM, RSS | |
| Trình duyệt | - HTML | |
| Radio | - Không | |
| Trò chơi | - Có, có thể tải thêm | |
| Màu sắc | - Đen | |
| GPS | - Có, A-GPS support | |
| Java | - Java MIDP emulator | |
| - Tích hợp mạng xã hội - La bàn số - Xem phim định dạng MP4/DivX/WMV/H.264/H.263 - Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC + / AC3/FLAC - Lịch tổ chức - Biên tập hình ảnh / video - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa - Hỗ trợ Flash - Ghi âm / quay số / lệnh - Đoán trước văn bản nhập vào (Swype) |
||
| Pin | - Pin chuẩn, Li-Ion 1750 mAh | |
| Thời gian chờ | - Lên đến 400 giờ |
|
| Thời gian đàm thoại | - Lên đến 8 giờ |
Liên hệ mua hàng:
- Hàng xách tay mới 100%, đầy đủ phụ kiện (Thân máy, sạc, cable USB, tai nghe, sách hướng dẫn).
- Bảo hành: 12 tháng
- Giá bán lẻ trên toàn quốc: 11.200.000 VNĐ
- Giá cho đại lý tại các tỉnh phía Nam và phía Bắc xin vui lòng liên hệ hotline: 0947.902468
- Để được phục vụ tận nơi vui lòng liên hệ qua số điện thoại: 04.62973898
|
WP Marketplace chính thức chạm mốc 25.000 ứng dụng Chủ nhật, 03 Tháng 7 2011 11:59
Theo thống kê từ WindowsPhoneAppslist thì số lượng ứng dụng trên Marketplace Hoa Kì đã vượt mức 25.015 ứng dụng. Tính |
|
HTC trình làng Incredible S, Desire S và Wildfire S Thứ tư, 09 Tháng 9 2009 16:46
Bên cạnh tablet Flyer và hai smartphone mạng xã hội Salsa, ChaCha thì trong ngày hôm nay, HTC còn giới thiệu thêm ba smartphone |
|
HTC giới thiệu hai smartphone mạng xã hội, Salsa và ChaCha Thứ ba, 12 Tháng 8 2008 17:00
Chỉ mới sáng nay thôi, hai hình ảnh về các mẫu smartphone mới của HTC hướng tới đối tượng người dùng đam mê |
| Giá vàng 9999 | ||
| Đơn vị: Triệu đồng/Lượng | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| SBJ |
|
|
| SJC |
|
|
| Tỷ giá ngoại tệ | ||
| Đơn vị: Nghìn đồng | ||
|
|
|
|
|
|
|
|